Năng lực về kinh nghiệm tham gia các dự án
Công ty TNHH MTV Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Việt Anh – Hà Nội đã tham gia khảo sát địa hình, địa chất các dự án thủy điện, điển hình là các dự án sau:
| 1. CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG CAO TỐC HẠ LONG – VÂN ĐỒN | |
| Địa điểm | Từ phường Đại Yên, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh đến xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
| Loại công trình | Công trình giao thông nhóm A (theo khoản 2, điều 8, luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Cấp công trình: Cấp I (theo thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ xây dựng); |
| Quy mô công trình | Tổng chiều dài: Khoảng 59,702Km;
Bề rộng nền đường: Bn=24,50m; Phần xe chạy: Blxc=14,00m; Tốc độ thiết kế: 100km/h Cấp quản lý: Cấp I Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5729 : 2012 |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa hình, địa chất phục vụ thiết kế xử lý bổ sung sạt trượt VT12, Km 30+460 PT.
Giai đoạn: Vận hành khai thác |
| Thời gian thực hiện | Tháng 7/2020 đến tháng 9 năm 2020 |
| 2. DỰ ÁN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN VŨ QUANG | |
| Địa điểm | Đập thủy lợi Vũ Quang, thuộc hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi – Cẩm Trang, trên dòng chính sông Ngàn Trươi, thuộc thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại công trình | Công trình năng lượng cấp III |
| Quy mô công trình | Mực nước dâng bình thường: 12,75m;
Đập đầu mối:BTTL; Chiều dài đỉnh đập, Lđ:600 m; Cao trình đỉnh đập, Zdd: 19.0 m; Chiều cao đập lớn nhất, Hmax: 11.0m; Đập tràn: BTTL, tự do; Chiều dài tràn: 80m; Loại tuabin: Kápsul; Số tổ máy: 3 tổ; Công suất lắp máy, Nlm: 4.2MW |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa hình, địa chất Giai đoạn: NCKT |
| Thời gian thực hiện | Tháng 9/2020 đến tháng 10/2020 |
| 3. DỰ ÁN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN ĐÁ HÀN | |
| Địa điểm | Xây dựng sau đập thủy lợi Đá Hàn thuộc hệ thống thủy lợi Đá Hàn, trên dòng Sông Rào Nổ, hệ thống sông Ngàn Sâu, thuộc địa phận xã Hương Liên, Huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại công trình | Cấp công trình đầu mối: Cấp II; Hệ thống kênh: Cấp IV. |
| Quy mô công trình | Mực nước dâng bình thường: 38.36m;
Mực nước chết: 27.7m; Dung tích toàn bộ Wtb: 19.75 tr.m3; Đập đầu mối: Đập đất; Chiều dài đỉnh đập, Lđ: 397.3m; Cao trình đỉnh đập, Zdd: 44.2 m; Chiều cao đập lớn nhất, Hmax: 30.2m; Đập tràn: BTTL, tự do; Chiều dài tràn tự do, ôfixêrôp: 60m; Loại tuabin: Kápsul; Số tổ máy: 1 tổ; Công suất lắp máy, Nlm: 1.0MW |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa hình, địa chất Giai đoạn: NCKT |
| Thời gian thực hiện | Tháng 11/2020 đến tháng 12/2020 |
| 4. DỰ ÁN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG RÁC | |
| Địa điểm | Xây dựng ngay sau đập thủy lợi Sông Rác thuộc hệ thống thủy lợi Sông Rác, thuộc địa phận xã Cẩm Lạc, Huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. |
| Loại công trình | Công trình năng lượng: Cấp III |
| Quy mô công trình | Cột nước lớn nhất Hmax: 14.0m;
Mực nước hạ lưu min, Zhlmin: 9.0m; Cột nước tính toán Htt:9.0m; Lưu lượng phát điện Qmax:18.56 m3/s; Loại tuabin: S-Type Số tổ máy: 2 tổ máy Công suất lắp máy, Nlm: 1.7 MW Điện lượng TB năm, Eo: 5.87 tr.kWh Số giờ sử dụng CSLM, Hsd: 3500 giờ Đường dây tải điện 35KV:0.5km Đường thi công vận hành: 1.0km |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa hình, địa chất phục vụ lập thiết kế cơ sở;Giai đoạn: NCKT |
| Thời gian thực hiện | Tháng 01/2021 đến tháng 03/2021 |
| 5. DỰ ÁN CỤM THỦY ĐIỆN TÂY TRÀ | |
| Địa điểm | Xây dựng trên sông Riềng và sông Trà Ích, thuộc địa bàn các xã Sơn Trà, Trà Thanh, Trà Phong, Hương Trà và Trà Tây, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại công trình | Công trình năng lượng: Cấp II theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 04-05:2012/BNNPTNT; |
| Quy mô công trình | Nhà máy Thủy điện Tây Trà 1:
Lưu lượng trung bình năm Qo: 2,26 m3/s Mực nước dâng bình thường: 505,0 m; Mực nước chết MNC: 490,0 m; Mực nước hạ lưu min: 310,36 m; Dung tích toàn bộ: 11,99 triệu m3; Dung tích hữu ích: 8,41 triệu m3; Chế độ điều tiết: Điều tiết năm; Công suất lắp máy Nlm: 10 MW; Điện lượng TB năm Eo: 33,08×106 kWh.
Nhà máy Thủy điện Tây Trà 2: Lưu lượng trung bình năm Qo: 4,71 m3/s Mực nước dâng bình thường: 310,0 m; Mực nước chết MNC: 305,0 m; Mực nước hạ lưu min: 215.5 m; Dung tích toàn bộ: 0.33 triệu m3; Dung tích hữu ích: 0.18 triệu m3; Chế độ điều tiết: Điều tiết ngày đêm; Công suất lắp máy Nlm: 9 MW; Điện lượng TB năm Eo: 29,52 x106 kWh.
Nhà máy Thủy điện Tây Trà 3: Lưu lượng trung bình năm Qo: 11,86 m3/s Mực nước dâng bình thường: 160,0 m; Mực nước chết MNC: 155,0 m; Mực nước hạ lưu min: 115,78 m; Dung tích toàn bộ: 1,75 triệu m3; Dung tích hữu ích: 0,94 triệu m3; Chế độ điều tiết: Điều tiết ngày đêm; Công suất lắp máy Nlm: 10 MW; Điện lượng TB năm Eo: 30,42 x106 kWh |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa chất công trình (khoan; đào; thăm dò địa vật lý; đo vẽ bản đồ địa chất công trình; thí nghiệm các mẫu đất, đá, nước. Giai đoạn TKKT – BVTC |
| Thời gian thực hiện | Tháng 4/2021 – tháng 8/2021 |
| 6. DỰ ÁN NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH MỞ RỘNG | |
| Địa điểm | Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| Loại công trình | Công trình năng lượng: Cấp đặc biệt |
| Quy mô công trình | Mực nước dâng bình thường: 117,0 m;
Mực nước chết MNC: 86,0 m; Mực nước hạ lưu min: 11,58 m; Dung tích toàn bộ: Hồ Hòa Bình; Chế độ điều tiết: Điều tiết năm; Hầm dẫn nước: 2 x 8,0 m x 750 m; Số tổ máy: 2 tổ máy Công suất lắp máy Nlm: 480 MW; Điện lượng TB năm Eo: 502 x106 kWh |
| Công việc thực hiện trong dự án | Sắp xếp nõn khoan các hố khoan khảo sát |
| Thời gian thực hiện | Tháng 8/2021 đến tháng 10/2021 |
| 7. NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG LÔ 2 | |
| Địa điểm | Xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| Loại công trình | Công trình năng lượng: Cấp II |
| Quy mô công trình | Lưu lượng trung bình năm, Qo: 161 m3;
Mực nước dâng bình thường: 92,0 m; Mực nước chết MNC: 91,0 m; Cột nước lớn nhất, Hmax: 13.32 m; Dung tích toàn bộ: 6,99 triệu m3; Dung tích hữu ích: 2,03 triệu m3; Số tổ máy: 2 tổ máy Công suất lắp máy Nlm: 25 MW; Điện lượng TB năm Eo: 106,43 x106 kWh |
| Công việc thực hiện trong dự án | Khảo sát địa hình, địa chất phục vụ thiết kế: Xử lý sạt trượt mái dốc hạ lưu bờ trái; Xử lý thấm đê quai thượng lưu; Thanh thải hạ lưu. |
| Thời gian thực hiện | Tháng 10/2021 đến tháng 11/2021 |
Ngoài ra các cá nhân trong công ty đã từng tham gia làm Chủ nhiệm, chuyên gia
cho các dự án như:
– Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng: Vai trò Chuyên gia đánh giá an
toàn đập cho tập đoàn ISL Ingenierie, của Pháp.
– Dự án Nhà máy thủy điện Háng Đồng B: Vai trò Chuyên gia Lập và Cung cấp
tài liệu địa chất công trình cho Tư vấn BUMU (Trung Quốc);
– Dự án Thủy điện Nậm Sài: Vai trò Chuyên gia Tư vấn đánh giá điều kiện địa chất
hầm dẫn nước, hầm điều áp và kiến nghị giải pháp gia cố vĩnh cửu.
– Dự án Hệ thống cấp nước chuỗi đô thị Sơn Tây – Hòa Lạc – Xuân Mai – Miếu
Môn – Hà Nội – Hà Đông giai đoạn 2: Vai trò Chuyên gia Tư vấn khảo sát, thiết
kế bản vẽ thi công hạng mục Hầm dẫn nước thô qua hồ Đầm Bài.
